Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Khóa Bảo.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiêm tra 1 tiết chương III số học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Thanh Vân
Ngày gửi: 13h:18' 08-04-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Thanh Vân
Ngày gửi: 13h:18' 08-04-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Khóa Bảo BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6
Họ và tên:……………………. Thời gian: 15 phút
Lớp: 6… Ngày kiểm tra: 7/12/2012 Ngày trả bài: 14/12/2012
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
ĐỀ CHẴN :
A PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Kết quả phép tính 23 . 24 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 212 B. 412 C. 47 D. 27
Câu 2: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 34 B. 12 C. 14 D. 32
Câu 3 : Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
B. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
D. Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, 9.
Câu 4: Dạng phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.6 B. 23.3 C. 3.8 D. 2.12
Câu 5: ƯCLN(25,10,5) bằng:
A. 5 B. 10 C. 25 D. 50
Câu 6: BCNN(4,6,12) bằng:
A. 0 B. 4 C. 6 D. 12
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1(2điểm) : Thực hiện phép tính:
a) 86 + 357 + 14 b) 23.75 + 25.23
Bài 2(2điểm): a) Tìm ƯCLN của 8 và 12
b)Tìm BCNN của 18 và 30
Bài 3(2điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 25 đến 40. Tính số học sinh của lớp 6B.
Bài 4(1điểm): Trong một phép chia, số bị chia bằng 86, số dư bằng 9. Tìm số chia và thương.
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Khóa Bảo BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6
Họ và tên:……………………. Thời gian: 45 phút
Lớp: 6… Ngày kiểm tra: 22/11/2012 Ngày trả bài: 6/12/2012
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
ĐỀ LẺ :
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Kết quả phép tính 23 . 24 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 212 B. 412 C. 27 D. 47
Câu 2: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 12 B. 34 C. 14 D. 32
Câu 3 : Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
D. Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, 9.
Câu 4: Dạng phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.6 B. 2.12 C. 3.8 D. 23.3
Câu 5: ƯCLN(25,10,5) bằng:
A. 50 B. 25 C. 10 D. 5
Câu 6: BCNN(4,6,12) bằng:
A. 12 B. 6 C. 4 D. 0
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1(2điểm) : Thực hiện phép tính:
a) 74 + 257 + 26 b) 28.36 + 64.28
Bài 2(2điểm): a) Tìm ƯCLN của 16 và 24
b) Tìm BCNN của 9 và 15
Bài 3(2điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60
Họ và tên:……………………. Thời gian: 15 phút
Lớp: 6… Ngày kiểm tra: 7/12/2012 Ngày trả bài: 14/12/2012
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
ĐỀ CHẴN :
A PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Kết quả phép tính 23 . 24 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 212 B. 412 C. 47 D. 27
Câu 2: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 34 B. 12 C. 14 D. 32
Câu 3 : Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
B. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
D. Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, 9.
Câu 4: Dạng phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.6 B. 23.3 C. 3.8 D. 2.12
Câu 5: ƯCLN(25,10,5) bằng:
A. 5 B. 10 C. 25 D. 50
Câu 6: BCNN(4,6,12) bằng:
A. 0 B. 4 C. 6 D. 12
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1(2điểm) : Thực hiện phép tính:
a) 86 + 357 + 14 b) 23.75 + 25.23
Bài 2(2điểm): a) Tìm ƯCLN của 8 và 12
b)Tìm BCNN của 18 và 30
Bài 3(2điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 25 đến 40. Tính số học sinh của lớp 6B.
Bài 4(1điểm): Trong một phép chia, số bị chia bằng 86, số dư bằng 9. Tìm số chia và thương.
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Khóa Bảo BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6
Họ và tên:……………………. Thời gian: 45 phút
Lớp: 6… Ngày kiểm tra: 22/11/2012 Ngày trả bài: 6/12/2012
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
ĐỀ LẺ :
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Kết quả phép tính 23 . 24 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 212 B. 412 C. 27 D. 47
Câu 2: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 12 B. 34 C. 14 D. 32
Câu 3 : Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
D. Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, 9.
Câu 4: Dạng phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.6 B. 2.12 C. 3.8 D. 23.3
Câu 5: ƯCLN(25,10,5) bằng:
A. 50 B. 25 C. 10 D. 5
Câu 6: BCNN(4,6,12) bằng:
A. 12 B. 6 C. 4 D. 0
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1(2điểm) : Thực hiện phép tính:
a) 74 + 257 + 26 b) 28.36 + 64.28
Bài 2(2điểm): a) Tìm ƯCLN của 16 và 24
b) Tìm BCNN của 9 và 15
Bài 3(2điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60
 






Các ý kiến mới nhất